Thép hình Việt Nhật là dòng thép kết cấu được thị trường đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài trong thi công. Với vai trò là đơn vị phân phối uy tín, Thép Trí Việt hỗ trợ doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn đúng quy cách thép, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tiến độ cho từng hạng mục công trình.
- 1. Thép hình Việt Nhật có xuất xứ từ đâu?
- 2. Phân biệt thép Việt Nhật chính hãng và hàng giả
- 2.1. Nhận biết thép hình Việt Nhật chính hãng
- 2.2. Nhận biết thép hình Việt Nhật giả
- 3. Các dòng sản phẩm thép Việt Nhật hiện nay
- 3.1. Thép thanh vằn Việt Nhật
- 3.2. Thép cuộn Việt Nhật
- 4. Vì sao nên lựa chọn thép xây dựng Việt Nhật?
- 5. Bảng báo giá thép hình Việt Nhật mới nhất (bảng giá thép hình H,I,U,V)
- 6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Bài viết liên quan
1. Thép hình Việt Nhật có xuất xứ từ đâu?
Thép hình Việt Nhật là dòng sản phẩm được sản xuất bởi Thép Việt Nhật, chính thức đi vào hoạt động từ tháng 11 năm 1998. Thương hiệu này hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần cung cấp thiết bị luyện kim toàn cầu. Nhờ đó, thép Việt Nhật được thừa hưởng dây chuyền sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Trải qua gần 20 năm phát triển, Thép Việt Nhật đã khẳng định vị thế vững chắc trên thị trường vật liệu xây dựng. Với chất lượng ổn định, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng và khả năng đáp ứng tốt cho nhiều loại công trình, sản phẩm này hiện được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu lớn tại Việt Nam và quốc tế tin tưởng lựa chọn cho các dự án dân dụng và công nghiệp.

2. Phân biệt thép Việt Nhật chính hãng và hàng giả
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng xuất hiện nhiều sản phẩm kém chất lượng, việc nhận biết thép hình Việt Nhật chính hãng là yếu tố quan trọng giúp nhà thầu và chủ đầu tư đảm bảo an toàn, chất lượng cũng như tuổi thọ công trình. Dưới đây là những dấu hiệu giúp bạn phân biệt rõ thép thật và giả.
2.1. Nhận biết thép hình Việt Nhật chính hãng
Thép hình Việt Nhật chính hãng được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt của Thép Việt Nhật, thể hiện rõ qua các đặc điểm sau:
Logo và ký hiệu nhận diện:
- Logo dập nổi có hình bông hoa mai đặc trưng, sắc nét và rõ ràng
- Khoảng cách giữa các logo được dập đồng đều, thường dao động khoảng 1 – 1,2m
- Dấu dập sâu, khó mờ trong quá trình vận chuyển và thi công
Cấu trúc và đặc tính thép:
- Thép có độ dẻo tốt, không giòn gãy khi uốn hoặc gia công
- Bề mặt thép thẳng, đều, gân (nếu có) nổi rõ và chắc
- Kích thước, trọng lượng đúng chuẩn theo quy cách công bố
Màu sắc bề mặt:
- Thép hình Việt Nhật thật thường có màu xanh đen tự nhiên
- Các vết gập hoặc va chạm nhẹ ít bị bong màu, không loang lổ

2.2. Nhận biết thép hình Việt Nhật giả
Ngược lại, thép hình Việt Nhật giả thường có nhiều điểm khác biệt dễ nhận thấy nếu quan sát kỹ:
Logo và dấu dập:
- Logo dập mờ, nông, thậm chí không có hình hoa mai
- Khoảng cách giữa các logo không đều hoặc bị ngắt quãng
Cấu trúc thép:
- Thép có xu hướng cứng và giòn, dễ nứt gãy khi gia công
- Gân thép (nếu có) nổi kém, không rõ nét
- Kích thước và trọng lượng thường không đồng đều, sai lệch so với tiêu chuẩn
Màu sắc:
- Bề mặt thép có màu xanh đậm bất thường
- Khi gập hoặc cắt, bề mặt dễ bị mất màu, bong tróc rõ rệt
3. Các dòng sản phẩm thép Việt Nhật hiện nay
3.1. Thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn Việt Nhật là dòng thép được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao.
- Quy cách đóng bó: Thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn, thường bó thành từng kiện, trọng lượng trung bình khoảng 2 tấn/bó.
- Đặc điểm nhận diện: Trên thân thép có gân vằn dạng xương cá, kèm ký hiệu hình hoa mai dập nổi, khoảng cách giữa các ký hiệu dao động từ 1 – 1,2m.
- Mác thép phổ biến: CB3, CB4, SD295, SD390…
- Đường kính thông dụng: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Theo JIS G3112 – SD295A, SD390 của Nhật Bản.
Ưu điểm nổi bật của thép thanh vằn Việt Nhật là dễ thi công, liên kết chắc chắn, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình, vì vậy được nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn.
3.2. Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật thường được sử dụng cho các hạng mục cần khả năng uốn, kéo và gia công linh hoạt.
- Hình thức đóng gói: Thép được bó thành dạng cuộn, đường kính cuộn khoảng 1 – 1,5m.
- Dấu hiệu nhận biết: Bề mặt thép trơn, không có gân vằn, trên thân có dấu dập nổi “Vina Kyoei” hoặc ký hiệu đặc trưng, khoảng cách giữa các dấu dập khoảng 0,5 – 0,543m.
- Trọng lượng cuộn: Thông thường từ 200kg – 450kg/cuộn, một số cuộn đặc biệt có thể lên đến 1.300kg.
- Đường kính phổ biến: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm.
Ưu điểm của thép cuộn Việt Nhật là khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng và sản xuất cơ khí.

4. Vì sao nên lựa chọn thép xây dựng Việt Nhật?
Thép hình Việt Nhật được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng nhờ chất lượng ổn định và khả năng đáp ứng tốt cho nhiều loại công trình. Dưới đây là những lý do khiến thép Việt Nhật trở thành lựa chọn phổ biến trên thị trường:
- Phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng: Được ứng dụng hiệu quả trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng tốt yêu cầu về kết cấu và độ an toàn.
- Tối ưu hiệu quả kinh tế: Sản phẩm có mức giá hợp lý, giúp cân đối chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực trong quá trình sử dụng.
- Công nghệ sản xuất hiện đại, công suất lớn: Nhờ được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, đảm bảo độ đồng đều cao, đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường với số lượng lớn và chất lượng ổn định.
- Hướng đến phát triển bền vững: Quy trình sản xuất thép chú trọng bảo vệ môi trường, giảm phát thải và hướng đến mô hình xanh – sạch – thân thiện với cộng đồng.
Với những ưu điểm trên, thép hình Việt Nhật là giải pháp phù hợp cho các công trình cần sự bền vững, hiệu quả và an tâm lâu dài.

5. Bảng báo giá thép hình Việt Nhật mới nhất (bảng giá thép hình H,I,U,V)
Bảng giá thép hình Việt Nhật mới nhất được tổng hợp theo size và độ dày phổ biến. Do giá thép biến động liên tục, vui lòng liên hệ để nhận báo giá nhanh nhất.
|
Bảng báo giá THÉP H |
|||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách chiều dài |
Barem kg/cây |
Đơn giá vnd/kg |
Đơn giá vnd/cây |
Xuất xứ |
|
Thép H100x100x6x8x12m |
12m |
206.4 |
20,3 |
4,190,000 |
Posco |
|
Thép H125x125x6.5x9x12m |
12m |
285.6 |
20,3 |
5,798,000 |
Posco |
|
Thép H150x150x7x10x12m |
12m |
378.0 |
20,3 |
7,673,000 |
Posco |
|
Thép H194x150x6x9x12m |
12m |
367.2 |
20,3 |
7,454,000 |
Posco |
|
Thép H200x200x8x12x12m |
12m |
598.8 |
20,3 |
12,156,000 |
Posco |
|
Thép H244x175x7x11x12m |
12m |
440.4 |
20,3 |
8,940,000 |
Posco |
|
Thép H250x250x9x14x12m |
12m |
868.8 |
20,3 |
17,637,000 |
Posco |
|
Thép H294x200x8x12x12m |
12m |
681.6 |
20,3 |
13,836,000 |
Posco |
|
Thép H300x300x10x15x12m |
12m |
1,128.0 |
20,3 |
22,898,000 |
Posco |
|
Thép H350x350x12x19x12m |
12m |
1,644.0 |
20,3 |
33,373,000 |
China |
|
Thép H390x300x10x16x12m |
12m |
792.0 |
20,3 |
16,078,000 |
Posco |
|
Thép H400x400x13x21x12m |
12m |
2,064.0 |
20,3 |
41,899,000 |
China |
|
Thép H482x300x11x15x12m |
12m |
1,368.0 |
20,3 |
27,770,000 |
Posco |
|
Thép H500x200x10x16x12m |
12m |
1,075.2 |
20,3 |
21,827,000 |
Posco |
|
Thép H450x200x9x14x12m |
12m |
912.0 |
20,3 |
18,514,000 |
Posco |
|
Thép H600x200x11x17x12m |
12m |
1,272.0 |
20,3 |
25,822,000 |
Posco |
|
Thép H446x199x9x14x12m |
12m |
794.4 |
20,3 |
16,126,000 |
Posco |
|
Thép H496x199x8x12x12m |
12m |
954.0 |
20,3 |
19,366,000 |
Posco |
|
Thép H582x300x12x17x12m |
12m |
1,666.0 |
20,3 |
33,820,000 |
Posco |
|
Thép H588x300x12x20x12m |
12m |
1,812.0 |
20,3 |
36,784,000 |
Posco |
|
Thép H700x300x13x24x12m |
12m |
2,220.0 |
20,3 |
45,066,000 |
Posco |

|
Bảng báo giá THÉP U |
|||
|
STT |
QUY CÁCH |
Đơn giá (vnd/cây 6m) |
Xuất xứ |
|
1 |
Thép U50x6m |
Liên hệ |
China |
|
2 |
Thép U65x6m |
Liên hệ |
China |
|
3 |
Thép U75x6m |
Liên hệ |
China |
|
4 |
Thép U80x35x3x6m |
374 |
Á Châu/ An Khánh |
|
5 |
Thép U80x37x3.7x6m |
527 |
Á Châu/ An Khánh |
|
6 |
Thép U80x39x4x6m |
612 |
Á Châu/ An Khánh |
|
7 |
Thép U80x40x5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
8 |
Thép U100x45x3x6m |
561 |
Á Châu/ An Khánh |
|
9 |
Thép U100x45x4x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
10 |
Thép U100x48x4.7x6m |
799 |
Á Châu/ An Khánh |
|
11 |
Thép U100x50x5x6m |
955 |
Á Châu/ An Khánh |
|
12 |
Thép U120x48x3.5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
13 |
Thép U120x50x4.7x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
14 |
Thép U125x65x6x6m |
1,367,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
15 |
Thép U140x57x4x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
16 |
Thép U140x58x5.6x6m |
1,105,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
17 |
Thép U160x60x5x6m |
1,224,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
18 |
Thép U160x62x6x6m |
1,394,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
19 |
Thép U180x64x5.3x6m |
1,530,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
20 |
Thép U180x68x7x6m |
1,785,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
21 |
Thép U180x75x7x6m |
2,183,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
22 |
Thép U200x69x5.4x6m |
1,734,000 |
An Khánh |
|
23 |
Thép U200x75x9x6m |
2,509,000 |
China |
|
24 |
Thép U200x80x7.5x6m |
2,509,000 |
Nhật Bản |
|
25 |
Thép U200x90x8x6m |
3,095,000 |
China |
|
26 |
Thép U250x78x6x6m |
2,326,000 |
China |
|
27 |
Thép U250x78x7x6m |
2,438,000 |
China |
|
28 |
Thép U250x78x8x6m |
2,509,000 |
China |
|
29 |
Thép U250x80x9x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
30 |
Thép U250x90x9x6m |
3,529,000 |
Hàn Quốc |
|
31 |
Thép U280x84x9.5x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
32 |
Thép U300x82x7x6m |
3,164,000 |
Hàn Quốc |
|
33 |
Thép U300x90x9x6m |
3,886,000 |
Hàn Quốc |
|
34 |
Thép U380x100x10.5x6m |
5,559,000 |
Hàn Quốc |

|
Bảng báo giá THÉP I |
|||||
|
QUY CÁCH |
Kg/6m |
Kg/12m |
Đơn giá cây 6m |
Đơn giá cây 12m |
Nhà Sản Xuất |
|
I100x50x4.5lyx6m |
43.0 |
761,000 |
– |
AKS/ACS |
|
|
I120x60x50x6m |
53.0 |
938,000 |
– |
AKS/ACS |
|
|
I150x72x6m |
75.0 |
1,328,000 |
AKS/ACS |
||
|
I150x75x5x7 |
84.0 |
168.0 |
1,684,000 |
3,368,000 |
Posco |
|
I200x100x5.5×8 |
127.8 |
255.6 |
2,562,000 |
5,124,000 |
Posco |
|
I250x125x6x9 |
177.6 |
355.2 |
3,561,000 |
7,122,000 |
Posco |
|
I300x150x6.5×9 |
220.2 |
440.4 |
4,415,000 |
8,830,000 |
Posco |
|
I350x175x7x11 |
297.6 |
595.2 |
5,967,000 |
11,934,000 |
Posco |
|
I400x200x8x13 |
396.0 |
792.0 |
7,940,000 |
15,880,000 |
Posco |
|
I450x200x9x14 |
456.0 |
912.0 |
9,143,000 |
18,286,000 |
Posco |
|
I500x200x10x16 |
537.6 |
1,075.2 |
10,779,000 |
21,558,000 |
Posco |
|
I600x200x11x17 |
636.0 |
1,272.0 |
12,752,000 |
25,504,000 |
Posco |

|
Bảng báo giá THÉP V |
|||||
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnd/6m) |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnd/6m) |
|
V25x25 |
1.5 |
58,000 |
V75x75 |
6 |
674,000 |
|
1.8 |
66,000 |
7 |
808,000 |
||
|
2.0 |
73,000 |
8 |
898,000 |
||
|
2.5 |
87,000 |
9 |
1,030,000 |
||
|
3.0 |
95,000 |
V80x80 |
6 |
700,000 |
|
|
V30x30 |
2.0 |
88,000 |
7 |
816,000 |
|
|
2.5 |
109,000 |
8 |
969,000 |
||
|
3.0 |
133,000 |
V90x90 |
6 |
799,000 |
|
|
V40x40 |
2.0 |
119,000 |
7 |
935,000 |
|
|
2.5 |
146,000 |
8 |
1,088,000 |
||
|
3.0 |
179,000 |
9 |
1,190,000 |
||
|
4.0 |
225,000 |
V100x100 |
7 |
1,071,000 |
|
|
5.0 |
304,000 |
8 |
1,199,000 |
||
|
V50x50 |
2.5 |
209,000 |
9 |
1,360,000 |
|
|
3.0 |
225,000 |
10 |
1,496,000 |
||
|
4.0 |
292,000 |
V120x120 |
8 |
1,462,000 |
|
|
4.5 |
356,000 |
10 |
1,785,000 |
||
|
5.0 |
376,000 |
12 |
2,125,000 |
||
|
6.0 |
455,000 |
V125x125 |
10 |
1,951,000 |
|
|
V60x60 |
5.0 |
447,000 |
12 |
2,315,000 |
|
|
6.0 |
523,000 |
V130x130 |
10 |
2,020,000 |
|
|
V63x63 |
4.0 |
401,000 |
12 |
2,387,000 |
|
|
5.0 |
477,000 |
15 |
2,938,000 |
||
|
6.0 |
560,000 |
V150x150 |
10 |
2,336,000 |
|
|
V65x65 |
5.0 |
477,000 |
12 |
2,785,000 |
|
|
6.0 |
589,000 |
15 |
3,427,000 |
||
|
V70x70 |
6.0 |
627,000 |
V175x175 |
12 |
3,244,000 |
|
7.0 |
720,000 |
V200x200 |
15 |
4,651,000 |
|
|
V75x75 |
5.0 |
561,000 |
20 |
6,181,000 |
|

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Với định hướng trở thành đối tác cung ứng vật liệu xây dựng đáng tin cậy và phát triển lâu dài, Thép Trí Việt không ngừng đầu tư hệ thống kho bãi quy mô lớn, vị trí giao thông thuận lợi và nguồn hàng luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thị trường.
Danh mục sản phẩm được mở rộng đa dạng, trong đó thép hình Việt Nhật là dòng chủ lực, được phân phối đầy đủ quy cách, kích thước, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Mỗi lô thép Việt Nhật tại Thép Trí Việt đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt về xuất xứ, chất lượng bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi thi công. Nhờ lợi thế nguồn cung ổn định, doanh nghiệp cam kết giá bán cạnh tranh, giao hàng nhanh và khả năng điều phối linh hoạt theo tiến độ thực tế của từng dự án.
Không chỉ dừng lại ở hoạt động phân phối, Thép Trí Việt còn chú trọng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thép hình Việt Nhật phù hợp với mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác cho công trình của mình.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



