Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Trung Quốc Tiêu Chuẩn Cập Nhật Mới Nhất

Thép ống đúc Trung Quốc là một trong những dòng vật liệu được lựa chọn phổ biến trên thị trường hiện nay nhờ nguồn cung ổn định và mức giá cạnh tranh. Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, phù hợp cho các lĩnh vực như xây dựng, cơ khí chế tạo và hệ thống dẫn chất. Việc hiểu rõ đặc điểm, ưu nhược điểm sẽ giúp lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng.

1. Tiêu chuẩn và quy trình kiểm định chất lượng thép ống Trung Quốc

Để đảm bảo độ bền, độ dày và khả năng chịu áp lực theo yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp, thép ống đúc Trung Quốc hiện nay được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế uy tín. Khi chọn mua, bạn nên ưu tiên những dòng ống đi kèm với CO-CQ gốc từ nhà máy, thông số kỹ thuật rõ ràng, và đạt các tiêu chuẩn sau:

Các tiêu chuẩn quốc tế thông dụng

  • ASTM A106 Gr.A/B/C (Mỹ): Phù hợp cho các hệ thống chịu nhiệt độ cao, hơi nóng, nồi hơi và các ứng dụng dầu khí.
  • ASTM A53 Gr.A/B: Dùng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, và các đường ống cơ điện.
  • API 5L Gr.B/X42/X52/X60: Tiêu chuẩn này rất quan trọng trong ngành dầu khí, yêu cầu rất cao về cơ tính và độ bền.
  • DIN/EN 10210 – EN 10216 (Châu Âu): Đảm bảo chất lượng ổn định, dung sai nhỏ và bề mặt đẹp, phù hợp với các tiêu chuẩn cao cấp.
  • GB/T 8162 – 8163 (Trung Quốc): Mặc dù đây là tiêu chuẩn nội địa, nhưng nhiều nhà máy lớn như Husteel, Tianjin, Baotou áp dụng tiêu chuẩn này cho các lô hàng xuất khẩu.

Với việc lựa chọn đúng loại ống thép đúc theo các tiêu chuẩn trên, bạn sẽ đảm bảo được hiệu suất và độ bền của công trình trong thời gian dài, đồng thời tuân thủ yêu cầu của ngành công nghiệp.

Tiêu Chuẩn Thép Ống Trung Quốc
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Và Quy Trình Kiểm Định Thép Ống Trung Quốc

2. Ưu điểm và nhược điểm của thép ống đúc Trung Quốc

Trong nhiều năm qua, thép ống đúc Trung Quốc đã trở thành lựa chọn phổ biến tại Việt Nam nhờ vào giá cả hợp lý và nguồn cung đa dạng. Tuy nhiên, ngoài những ưu điểm nổi bật, sản phẩm này cũng tồn tại một số hạn chế mà bạn cần lưu ý để đảm bảo chất lượng cho công trình.

2.1 Ưu điểm của thép ống đúc Trung Quốc

Thép ống đúc Trung Quốc được nhiều công trình lựa chọn nhờ giá cả hợp lý, nguồn cung dồi dào và chất lượng ngày càng cải thiện.

  • Giá thành cạnh tranh: Thấp hơn 10–30% so với sản phẩm Hàn Quốc, Nhật Bản hay châu Âu.
  • Quy cách đa dạng: Kích thước từ DN15 đến DN1200, bao gồm cả các cỡ hiếm.
  • Nguồn cung dồi dào: Sản xuất hàng triệu tấn/năm, phù hợp dự án tiến độ gấp.
  • Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A106/A53, API 5L, 5CT, DIN/EN 10216, GB/T, dùng cho PCCC, cơ điện, dầu khí, nhiệt điện…
  • Chất lượng bề mặt cải thiện: Công nghệ cán nóng và kiểm định UT/ET giúp bề mặt đồng đều, đẹp và đáp ứng yêu cầu khắt khe.

2.2 Nhược điểm của thép ống đúc Trung Quốc

Mặc dù giá rẻ và nguồn cung dồi dào, thép ống Trung Quốc vẫn tiềm ẩn một số rủi ro về chất lượng nếu không chọn đúng nhà cung cấp.

  • Chất lượng không đồng đều: Có thể gặp sai số về độ dày, dung sai OD, trọng lượng thiếu, bề mặt gợn, rỗ hoặc lẫn tạp chất.
  • Nguy cơ hàng giả, hàng nhái: Một số nhà máy nhỏ in giả tiêu chuẩn ASTM, API hoặc thương hiệu lớn, dễ mua phải sản phẩm kém chất lượng nếu không kiểm tra CO-CQ kỹ lưỡng.
Ưu Nhược Điểm Thép Ống Đúc
Đánh Giá Điểm Mạnh Và Hạn Chế Khi Sử Dụng Thép Ống Đúc Trong Thực Tế

3. Ứng dụng phổ biến của ống thép đúc Trung Quốc

Với giá thành hợp lý, đa dạng kích thước và khả năng cung cấp nhanh chóng, ống thép đúc Trung Quốc ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp tại Việt Nam. Những ứng dụng phổ biến bao gồm:

Các ứng dụng tiêu biểu:

  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
  • Dẫn dầu, dẫn khí, và các hóa chất nhẹ
  • Đường ống cấp nước và hệ thống hồi nước
  • Hệ thống làm lạnh như Chiller và Cooling Tower
  • Đường ống nồi hơi, steam
  • Dẫn khí nén trong các nhà máy
  • Nhà máy sản xuất xi măng
  • Nhà máy thép
  • Nhà máy sản xuất phân bón và hóa chất
  • Nhà máy nhiệt điện và thủy điện
  • Khu công nghiệp (KCN)
  • Đường ống dẫn nước trên tàu
  • Hệ thống áp lực của tàu hàng
  • Cụm chi tiết cơ khí cần gia công CNC
  • Ống xy-lanh lớn, trục rỗng
  • Khung giàn công nghiệp
  • Ống chống, ống lót
  • Ống chịu lực cho hệ thống nâng hạ

Với sự đa dạng về kích thước và khả năng đáp ứng nhanh, thép ống đúc Trung Quốc là giải pháp tối ưu cho các công trình PCCC, dẫn khí nén, hệ thống cấp nước, và rất nhiều ứng dụng quan trọng khác trong các nhà máy công nghiệp. Lựa chọn ống thép đúc Trung Quốc giúp tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng và tiến độ công việc.

Ứng Dụng Thép Ống Đúc
Các Lĩnh Vực Xây Dựng, Công Nghiệp Và Cơ Khí Thường Sử Dụng Thép Ống Đúc.

4. Bảng báo giá thép ống đúc Trung Quốc cập nhật mới nhất

Bảng giá thép ống đúc Trung Quốc mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật thường xuyên để phản ánh chính xác biến động của thị trường, cam kết mức giá hợp lý và nguồn cung ổn định. Quý khách hàng có thể tham khảo nhanh bảng giá để chọn lựa đúng loại thép ống và tối ưu hóa chi phí cho các công trình xây dựng, sản xuất.

Bảng Báo Giá THÉP ỐNG ĐÚC
QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) Barem kg/6m Giá
vnđ/6m
QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) Barem kg/6m Giá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)
2.77 (SCH40) 7,7 173.250
P101.6 (DN90)
4.77 (SCH30) 68,34 1.537.650
3.73 (SCH80) 9,75 219.375 5   71,5 1.608.750
P26.7 (DN20)
2.87 (SCH40) 10,2 229.500 5.74 (SCH40) 81,414 1.831.815
3.91 (SCH80) 13,3 299.250 45877 (SCH80) 111,804 2.515.590
P33.4 (DN25)
3.38 (SCH40) 15,1 339.750 10   135,53136 3.049.456
4.55 (SCH80) 19,6 441.000
P114.3 (DN100)
4   65,3 1.469.250
P42.2 (DN32)
2.97 (SCH30) 17,24 387.900 5   80,9 1.820.250
3.56 (SCH40) 20,5 461.250 45694 (SCH40) 96,5 2.171.250
4.85 (SCH80) 26,9 605.250 8.56 (SCH80) 134 3.015.000
P48.3 (DN40)
3.18 (SCH30) 21,2 477.000 11,13   170 3.825.000
3.68 (SCH40) 24,3 546.750
P127 (DN115)
6.27 (SCH40) 112,002 2.520.045
05.08 (SCH80) 32,5 731.250 45697 (SCH80) 157,458 3.542.805
P60.3 (DN50)
3.18 (SCH30) 26,84 603.900 10   173,11 3.894.975
3.91 (SCH40) 32,7 735.750
P141.3 (DN125)
5   100,84 2.268.900
5.54 (SCH80) 44,9 1.010.250 6   120,2 2.704.500
P73 (DN65)
4.77 (SCH30) 48,156 1.083.510 6.55 (SCH40) 130,59 2.938.275
5.16 (SCH40) 51,792 1.165.320 8   157,8 3.550.500
07.01 (SCH80) 68,442 1.539.945 9.52 (SCH80) 185,622 4.176.495
P76 (DN65)
4   42,6 958.500 12,7   242 5.445.000
4.77 (SCH30) 50,274 1.131.165
P168.3 (DN150)
5   120,81 2.718.225
5.16 (SCH40) 54,1 1.217.250 6.35 (SCH20) 152,16 3.423.600
07.01 (SCH80) 71,6 1.611.000 45968 (SCH40) 169,572 3.815.370
P88.9 (DN80)
4   50,3 1.131.750 10.97 (SCH80) 255,366 5.745.735
4.77 (SCH30) 59,38 1.336.050 18,26   405,4 9.121.500
5.49 (SCH40) 67,8 1.525.500 21,95   475,3 10.694.250
6,35   77,7 1.748.250
P219.1 (DN200)
6.35 (SCH20) 199,872 4.497.120
7.62 (SCH80) 92,7 2.085.750 45754 (SCH30) 220,746 4.966.785
P355.6 (DN350)
7.92 (SCH20) 407,676 9.172.710 8.18 (SCH40) 255,252 5.743.170
9.52 (SCH30) 487,482 10.968.345 10,31   318,51 7.166.475
11.13 (SCH40) 547,794 12.325.365 45850 (SCH40) 387,81 8.725.725
12,7   644,35 14.497.875 15,09   455,5 10.248.750
19.05 (SCH80) 948,612 21.343.770
P273 (DN250)
6.35 (SCH20) 250,53 5.636.925
P406.4 (DN400)
7.92 (SCH20) 467,244 10.512.990 7.78 (SCH30) 305,304 6.869.340
9.53 (SCH30) 559,038 12.578.355 9.27 (SCH40) 361,728 8.138.880
12.7 (SCH40) 739,8 16.645.500 10,31   400,73 9.016.425
21.42 (SCH80) 1220,118 27.452.655 45823 (SCH80) 574,764 12.932.190
P457.2 (DN450)
7.92 (SCH20) 526,812 11.853.270 18,26   273 6.142.500
11.13 (SCH30) 732,654 16.484.715
P323.8 (DN300)
6.35 (SCH20) 298,26 6.710.850
14.27 (SCH40) 935,196 21.041.910 7   328,12 7.382.700
23.9 (SCH80) 1526,196 34.339.410 8.38 (SCH30) 391,092 8.799.570
P508 (DN500)
9.53 (SCH20) 702,51 15.806.475 9,53   443,2 9.972.000
12.7 (SCH30) 930,714 20.941.065 10.31 (SCH40) 478,218 10.759.905
15.06 (SCH40) 1098,408 24.714.180 12,7   584,6 13.153.500
26.18 (SCH80) 1866,372 41.993.370 17.45 (SCH80) 790,968 17.796.780
P610 (DN600)
9.53 (SCH20) 846,258 19.040.805
 
14.27 (SCH30) 1257,816 28.300.860
17.45 (SCH40) 1529,904 34.422.840
30.93 (SCH80) 2650,056 59.626.260
 Bảng Giá Thép Ống Đúc
Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Trung Quốc Mới Nhất

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Để lựa chọn được thép ống đúc chất lượng phù hợp với yêu cầu công trình, yếu tố quan trọng nhất là chọn đúng nhà cung cấp. Thép Trí Việt là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu tại miền Nam, chuyên cung cấp thép ống đúc với các đặc điểm nổi bật:

  • Kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép công nghiệp, cung cấp các sản phẩm thép ống đạt tiêu chuẩn quốc tế và chất lượng vượt trội.
  • Cam kết sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhu cầu cho các công trình quy mô lớn với tầm nhìn phát triển bền vững.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn quy cách, độ dày và trọng lượng thép ống phù hợp cho từng hạng mục công trình.
  • Quy trình giao hàng nhanh chóng, chi phí tối ưu, đáp ứng đầy đủ nhu cầu cung cấp thép ống đúc số lượng lớn cho các dự án trong và ngoài miền Nam.
  • Dịch vụ tư vấn kỹ thuật tận tâm, hỗ trợ giải đáp thắc mắc giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.

6. Câu hỏi thường gặp

6.1 Thép ống đúc Trung Quốc có phù hợp sử dụng cho các dự án yêu cầu tuổi thọ dài hạn không?

Có thể dùng cho các dự án dài hạn nếu sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM/API và được cung cấp từ nhà sản xuất uy tín. Việc chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và điều kiện sử dụng là yếu tố quyết định tuổi thọ.

6.2 Tuổi thọ trung bình của thép ống đúc Trung Quốc trong điều kiện sử dụng tiêu chuẩn là bao lâu?

Trong điều kiện sử dụng tiêu chuẩn, thép ống đúc Trung Quốc có tuổi thọ khoảng 10–30 năm. Thời gian sử dụng thực tế phụ thuộc vào môi trường, tải trọng và chế độ bảo dưỡng.

6.3 Có nên sử dụng thép ống đúc Trung Quốc cho môi trường có tính ăn mòn cao không?

Không, vì chỉ phù hợp môi trường ăn mòn cao khi được xử lý bổ sung như mạ kẽm hoặc phủ bảo vệ. Với môi trường hóa chất, ven biển, nên ưu tiên thép chống ăn mòn chuyên dụng để đảm bảo độ bền lâu dài.

 

Thép ống đúc Trung Quốc là lựa chọn lý tưởng cho nhiều hạng mục thi công, nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao. Khi chọn lựa, bạn cần chú ý đến các yếu tố như độ dày, trọng lượng và quy cách để đảm bảo sự phù hợp với yêu cầu sử dụng của công trình. Nếu bạn muốn nhận báo giá về sản phẩm hoặc cần tư vấn chi tiết về thông số kỹ thuật, hãy liên hệ với Thép Trí Việt để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50