Thép Ống

Hiển thị kết quả duy nhất

Thép ống, Thép ống đen, Thép ống mạ kẽm, Bảng báo giá thép ống mới nhất

Thép ống được làm bằng thép Cacbon. Chúng được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, toà nhà, chế tạo kết cấu, sản xuất chế tạo máy móc và còn nhiều ứng dụng khác.

Công ty Thép Trí Việt là đơn vị cung cấp số lượng lớn thép ống mạ kẽm và thép ống đen với đầy đủ quy cách và size ống khác nhau. Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO, CQ. Quý khách hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng thép mà chúng tôi mang lại.

Chúng tôi luôn cố gắng mang đến cho quý khách bảng báo giá thép ống cạnh tranh nhất trên thị trường. Vì giá thép luôn thay đổi nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

Sản phẩm thép ống tại Thép Trí Việt


Thép ống là gì?

Thép ống hay thép hộp tròn là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống hình oval, ống chữ nhật,… Kích thước của thép ống thường dày khoảng 0.7 – 6.35mm, đường kính min 12.7mm, max 219.1mm. Các loại thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn. thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống đúc carbon,…

Thép ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, ống thoát nước, dẫn dầu, khung sườn ô tô, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

Các loại thép ống tròn được sử dụng phổ biến hiện nay

Có nhiều loại ống thép tròn khác nhau, Dựa theo đặc điểm sản phẩm cũng như phương pháp chế tạo, chúng ta có thể chia thép ống ra làm các loại như sau:

  • Thép ống hàn
  • Thép ống đúc
  • Thép ống mạ kẽm
  • Thép ống đen

Thép ống mạ kẽ

Thép ống mạ kẽm là sản phẩm thép ống tròn sau khi làm sạch bề mặt và được phủ lên một lớp mạ kẽm nhằm chống oxi hóa, tăng tuổi thọ của sản phẩm. Trong điều kiện thông thường, ống mạ kẽm có độ bền cao hơn ống đen. Tuy nhiên, khi tiếp xúc môi trường hoặc hóa chất có tính ăn mòn cao, lớp mạ kẽm sẽ bị phá hủy nhanh tróng.

Thép ống đen

Là loại thép ống được sản xuất từ phôi thép cán mỏng (thép cuộn cán nóng). Sau khi được gia công và hàn mép tạo thành hình dạng ống tròn. Thép ống đen giữ nguyên màu sắc ban đầu của phôi sản phẩm. Thép ống đen có nhiều loại như thép hộp đen, ống tròn đen với nhiều kích thước khác nhau.

Thép ống đúc

Thép ống đúc là sản phẩm thép ống tròn được sản xuất bằng phương pháp đúc. Chúng có độ chịu lực, áp suất cao hơn thép ống hàn và thường sử dụng trong các hạng mục dẫn nước, khí nén, dẫn dầu yêu cầu cao về khả năng chịu áp suất.

Thép ống đúc còn gọi là thép ống liền mạch, được sản xuất bằng phương pháp đùn, ép nguyên liệu. Ống được đúc nguyên khối và không có mối hàn nên có khả năng chịu áp lực cao. tại Việt Nam chưa sản xuất được thép ống đúc nên chủ yếu được nhập khẩu từ các nước khác như trung quốc, nga.

thép ống

Ưu điểm của thép ống

Chúng là thép cho những ưu điểm nổi trội trong xây dựng công nghiệp, và thép ống sở hữu những ưu điểm của kim loại mạnh nhất:

Độ bền cao

Đó là một trong những ưu điểm vượt trội của thép ống, chúng có khả năng chịu áp lực rất tốt. Cấu trúc của chúng là ruột rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ nhưng lại có khả năng chịu áp lực. Ngoài các đặc tính trên thép ống đòi hỏi có thêm khả năng chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt từ môi trường.

Như vậy thép ống được trang bị đầy đủ những đặc tính cần thiết để có thể ứng dụng trong mọi lĩnh vực.

Khả năng chống ăn mòn

Điểm nhấn mạnh của thép ống là khả năng đáp ứng các công trình vùng biển, những nơi có độ ẩm, thời tiết khắc nghiệt với những loại thép khác rất dễ bị ăn mòn. Vì thế đối với sản phẩm ống thép và được mạ kẽm là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình. Khi lớp thép chất lượng được mạ kẽm sẽ tạo nên một lớp bảo vệ chống bào mòn ở bề mặt hiệu quả, chống ăn mòn gỉ sét cao nhất.

Dễ lắp đặt

Khi trọng lượng nhẹ là ưu điểm đối với việc di chuyển sản phẩm, điều này cũng sẽ rất có lợi trong việc lắp đặt thép ống. Cũng như vậy việc sử dụng thép ống có tuổi thọ cao giúp giảm thiểu chi phí, sửa chữa và bảo trì sản phẩm. Lắp đặt thép ống đơn giản dễ dàng giúp cho tiến độ thi công được cải thiện…

Ứng dụng của thép ống

Việc thép ống được phân chia thành nhiều loại khác nhau phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng tại các môi trường khác nhau.

Thông thường với khả năng chịu lực và khả năng chống mài mòn thép ống tròn được sử dụng dể làm đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng.

Và ứng dụng trong xây dựng công nghiệp như xây dựng khung nhà, khung xưởng, cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng công cộng…

Với nhiều kích thước khác nhau thép ống còn được sử dụng trong các ngành sản xuất công nghiệp như sườn ô tô, xe máy… thậm chí là giường ngủ, bàn ghế, tủ bếp…

Như vậy có thể thấy thép ống vô cùng hữu ích không chỉ là công nghiệp xây dựng mà còn đối với dân dụng. Với những ống thép mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng… lại có những ưu điểm chống bào mòn bề mặt siêu việt.

thép ống

Bảng báo giá thép ống đen, thép ống mạ kẽm mới nhất

Thép Trí Việt phân phối đầy đủ các loại ống thép trên thị trường, phù hợp với tiêu chuẩn và yêu cầu của mọi đối tác khi tim đến công ty chúng tôi. Các sản phẩm thép ống được phân ra thành thép ống kẽmthép ống nhũng kẽm và thép ống đen.

Chúng tôi phân phối sỉ lẻ các loại ống thép có kích cỡ như sau: Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Sau đây chúng tôi sẽ gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất. Tuy nhiên giá chỉ mang tính tham khảo. Để biết được giá bán chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen

Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.70.80.91.01.11.21.4
P12.710031,00035,25039,25043,25047,25051,00058,500
P13.810034,00038,50043,00047,25051,75056,00064,250
P15.910039,25044,75050,00055,00060,25065,25075,000
P19.116847,75054,25060,50067,00073,25079,50091,750
P21.216853,00060,25069,75074,75081,75088,750102,500
P2216855,25062,75070,25077,75085,00092,250106,750
P22.216855,75063,25071,00078,50085,75093,250107,750
P25.011363,00071,50080,25088,75097,250105,750122,250
P25.411364,00072,75081,50090,25099,000107,500124,250
P26.65113076,50085,75095,000104,000113,000130,750
P28113080,50090,250100,000109,500119,000137,750
P31.88000103,000114,000125,000135,750157,500
P328000103,500114,750125,750136,750158,500
P33.580000120,250131,750143,500166,250
P35.080000125,750138,000150,000174,000
P38.161000137,250150,500163,750190,000
P40610000158,250172,250200,000
P42.2610000167,250182,000211,250
P48.1520000191,250208,250241,750
P50.3520000200,250218,000253,250
P50.8520000202,250220,250255,750
P59.937000000303,000

 

   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.51.82.02.32.52.83.0
P12.710062,250000000
P13.810068,250000000
P15.910080,00094,00000000
P19.116897,750115,250126,5000000
P21.2168109,250129,250142,000160,750173,00000
P22168113,750134,500148,000167,500180,25000
P22.2168114,750135,750149,500169,250182,25000
P25.0113130,500154,500170,250193,250208,00000
P25.4113132,500157,250173,000196,500211,75000
P26.65113139,500165,500182,250207,250223,25000
P28113147,000174,500192,250218,750235,750261,0000
P31.880168,250199,750220,500251,000271,000300,500319,500
P3280169,250201,000222,000252,750272,750302,500321,750
P33.580177,500211,000233,000265,500286,750318,000338,500
P35.080186,000221,000244,250278,250300,500333,500355,250
P38.161203,000241,750267,000304,500329,250365,750389,500
P4061213,750254,250281,250320,750346,750385,250410,500
P42.261225,750269,000297,500339,500367,250408,000435,000
P48.152258,500308,250341,000389,750421,750469,250500,500
P50.352270,750323,000357,250408,500442,000492,000525,000
P50.852273,500326,250361,000412,750446,750497,250530,500
P59.937324,000386,750428,250490,000530,750591,500631,500
P75.627411,250491,500544,500623,750676,000754,000805,750
P88.324481,750576,000638,500731,750793,500885,500946,750
P108160707,250784,250899,250975,7501,089,7501,165,250
P113.5160743,750825,000946,0001,026,5001,146,5001,226,250
P126.8160832,250923,2501,059,2501,149,5001,284,2501,374,000

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.70.80.911.11.21.4
P12.7100    31,620    35,955    40,035    44,115    48,195    52,020    59,670
P13.8100    34,680    39,270    43,860    48,195    52,785    57,120    65,535
P15.9100    40,035    45,645    51,000    56,100    61,455    66,555    76,500
P19.1168    48,705    55,335    61,710    68,340    74,715    81,090    93,585
P21.2168    54,060    61,455    71,145    76,245    83,385    90,525  104,550
P22168    56,355    64,005    71,655    79,305    86,700    94,095  108,885
P22.2168    56,865    64,515    72,420    80,070    87,465    95,115  109,905
P25.0113    64,260    72,930    81,855    90,525    99,195  107,865  124,695
P25.4113    65,280    74,205    83,130    92,055  100,980  109,650  126,735
P26.65113             –      78,030    87,465    96,900  106,080  115,260  133,365
P28113             –      82,110    92,055  102,000  111,690  121,380  140,505
P31.880             –               –    105,060  116,280  127,500  138,465  160,650
P3280             –               –    105,570  117,045  128,265  139,485  161,670
P33.580             –               –               –    122,655  134,385  146,370  169,575
P35.080             –               –               –    128,265  140,760  153,000  177,480
P38.161             –               –               –    139,995  153,510  167,025  193,800
P4061             –               –               –               –    161,415  175,695  204,000
P42.261             –               –               –               –    170,595  185,640  215,475
P48.152             –               –               –               –    195,075  212,415  246,585
P50.352             –               –               –               –    204,255  222,360  258,315
P50.852             –               –               –               –    206,295  224,655  260,865
P59.937             –               –               –               –               –               –    309,060

 

 Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.51.822.32.52.83
P12.7100    63,495             –               –                  –                  –                  –                  –  
P13.8100    69,615             –               –                  –                  –                  –                  –  
P15.9100    81,600    95,880             –                  –                  –                  –                  –  
P19.1168    99,705  117,555  129,030                –                  –                  –                  –  
P21.2168  111,435  131,835  144,840     163,965     176,460                –                  –  
P22168  116,025  137,190  150,960     170,850     183,855                –                  –  
P22.2168  117,045  138,465  152,490     172,635     185,895                –                  –  
P25.0113  133,110  157,590  173,655     197,115     212,160                –                  –  
P25.4113  135,150  160,395  176,460     200,430     215,985                –                  –  
P26.65113  142,290  168,810  185,895     211,395     227,715                –                  –  
P28113  149,940  177,990  196,095     223,125     240,465     266,220                –  
P31.880  171,615  203,745  224,910     256,020     276,420     306,510     325,890
P3280  172,635  205,020  226,440     257,805     278,205     308,550     328,185
P33.580  181,050  215,220  237,660     270,810     292,485     324,360     345,270
P35.080  189,720  225,420  249,135     283,815     306,510     340,170     362,355
P38.161  207,060  246,585  272,340     310,590     335,835     373,065     397,290
P4061  218,025  259,335  286,875     327,165     353,685     392,955     418,710
P42.261  230,265  274,380  303,450     346,290     374,595     416,160     443,700
P48.152  263,670  314,415  347,820     397,545     430,185     478,635     510,510
P50.352  276,165  329,460  364,395     416,670     450,840     501,840     535,500
P50.852  278,970  332,775  368,220     421,005     455,685     507,195     541,110
P59.937  330,480  394,485  436,815     499,800     541,365     603,330     644,130
P75.627  419,475  501,330  555,390     636,225     689,520     769,080     821,865
P88.324  491,385  587,520  651,270     746,385     809,370     903,210     965,685
P10816             –    721,395  799,935     917,235     995,265  1,111,545  1,188,555
P113.516             –    758,625  841,500     964,920  1,047,030  1,169,430  1,250,775
P126.816             –    848,895  941,715  1,080,435  1,172,490  1,309,935  1,401,480

Bảng báo giá thép ống siêu dày, thép ống cỡ lớn

Đường kính (mm)P21.2P26.65P33.5P42.2P48.1P59.9P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN)15202532405065
Đường kính quốc tế (inch)1/23/411-1/41-1/222-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
1681138061523727
1.6139,200177,900226,800288,600330,000  
1.9164,400208,800266,700340,200390,000489,000 
2.1178,200231,000292,800374,100429,000539,100685,500
2.3193,050248,580321,600406,800467,700588,300 
2.5    509,400664,740511,200
2.6217,800280,800356,580457,200  842,400
2.7       
2.9  394,110506,100581,400734,400941,100
3.2  432,000558,000642,600805,8301,027,800
3.6    711,300 1,157,400
4.0    783,000 1,272,000
4.5     1,114,2001,420,200

 

Đường kính (mm)P88.3P113.5P141.3P168.3P219.1P273.1P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN)80100125150200250300
Đường kính quốc tế (inch)345681012
Số lượng
( Cây ,bó)
24161610733
1.6       
1.9       
2.1804,000      
2.3878,400      
2.5952,2001,231,800     
2.6       
2.7 1,328,700     
2.91,104,9001,424,400     
3.21,209,6001,577,400     
3.61,354,2001,755,000     
4.01,506,6001,945,2002,413,800 3,783,000  
4.5 2,196,000  3,468,600  
4.8  2,896,2003,468,6004,548,0005,691,600 
5.01,854,000      
5.2  3,120,0003,738,0004,899,0006,134,4007,299,000
5.4 2,610,000     
5.6  3,349,8004,015,8005,270,4006,600,6007,853,400
6.4  3,804,0004,564,8005,995,8007,515,0008,947,800
6.6  3,918,600    
7.1   5,086,8006,535,8008,368,20010,035,000
7.9   5,637,6007,423,2009,181,80011,104,200
8.7   6,190,2008,161,20010,252,80012,222,000
9.5   6,710,4008,856,00010,852,20013,280,400
10.3    9,554,400 14,346,000
11.0   7,660,80010,274,40012,936,60015,447,600
12.7    11,635,20014,673,60017,537,400

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép ống

Thép Trí Việt – Doanh nghiệp chuyên phân phối vật liệu xây dựng

Công ty Thép Trí Việt được thành lập hơn 10 năm qua & hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lân cận.

Công ty Thép Trí Việt chuyên cung cấp các loại Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,..

Các loại vật liệu với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các công ty tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài kinh doanh, chúng tôi đã cố gắng hoàn thiện, phát triển toàn diện.

Điều đó khiến chúng tôi trở thành một trong những công ty cung ứng Tôn Thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế … trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Thép Trí Việt luôn luôn coi trọng chiến dịch phát triển chất lượng sản phẩm tốt nhất & mang đến khách hàng dịch vụ tối ưu, thân thiện nhất.

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống tại Thép Trí Việt

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,…Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong.

Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi.

Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Lý do bạn nên chọn Công ty Thép Trí Việt

– Với kinh nghiệm trong nghề 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam 

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam 

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam 

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

Thép Trí Việt phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Trí Việt luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Trí Việt có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 30 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0907 6666 50
0907 6666 51 091 816 8000