Bảng báo giá thép ống đen Việt Đức mới nhất 2026 là thông tin quan trọng giúp nhà thầu và chủ đầu tư chủ động chi phí thi công. Giá thép có thể thay đổi theo quy cách, độ dày và biến động thị trường từng thời điểm. Trong nội dung dưới đây, bài viết sẽ cập nhật chi tiết bảng giá, thông số kỹ thuật và lưu ý khi chọn mua. Theo dõi ngay để lựa chọn thép phù hợp và tối ưu ngân sách hiệu quả.
- 1. Cập nhật diễn biến giá sắt thép xây dựng hiện nay
- 2. Đánh giá chất lượng thép Việt Đức
- 3. Các dòng sản phẩm thép Việt Đức hiện có
- 3.1. Thép thanh vằn Việt Đức
- 3.2. Thép ống hộp đen Việt Đức
- 3.3. Ống thép mạ kẽm Việt Đức
- 3.4. Thép cuộn trơn Việt Đức
- 5. Bảng báo giá thép ống đen Việt Đức mới nhất
- 6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Bài viết liên quan
1. Cập nhật diễn biến giá sắt thép xây dựng hiện nay
Sau Tết Nguyên Đán 2025, thị trường thép ghi nhận đà tăng rõ rệt khi thép xây dựng tăng khoảng 700 đ/kg, trong khi thép ống và thép hình tăng từ 700–1.000 đ/kg. Mặt bằng giá thép xây dựng trong nước dao động quanh mức 15.500–16.000 đ/kg, áp dụng cho các chủng loại phổ biến như Ø6, Ø8, Ø10.
Nguyên nhân chính đến từ chi phí đầu vào leo thang (phôi thép, than cốc, điện), tác động của logistics và chính sách đầu tư công đầu năm. Trên bình diện quốc tế, nhu cầu thép phục hồi tại EU, ASEAN và Mỹ, cùng sản lượng xuất khẩu của Việt Nam tăng hơn 15% trong quý I/2025, tiếp tục tạo áp lực tăng giá trong các tháng cuối năm.

2. Đánh giá chất lượng thép Việt Đức
Thép Việt Đức là thương hiệu quen thuộc trên thị trường xây dựng Việt Nam, được nhiều khách hàng tin chọn nhờ chất lượng ổn định và quy trình sản xuất hiện đại. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, sử dụng nguyên liệu đầu vào có nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Bên cạnh yếu tố chất lượng, thép Việt Đức còn đa dạng về quy cách, chủng loại và kích thước, phù hợp từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp. Với lượng hàng tồn kho thường xuyên trên 50.000 tấn, doanh nghiệp có khả năng cung ứng nhanh, đáp ứng kịp tiến độ cho các dự án lớn, hạn chế tối đa tình trạng gián đoạn thi công.
Ngoài ra, mức giá của thép Việt Đức được đánh giá là cạnh tranh so với mặt bằng chung, giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Xét tổng thể, đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu sự cân bằng giữa chất lượng, nguồn cung ổn định và hiệu quả kinh tế lâu dài.
3. Các dòng sản phẩm thép Việt Đức hiện có
Tùy theo mục đích sử dụng, thép Việt Đức được chia thành nhiều dòng sản phẩm khác nhau. Dưới đây là các loại thép phổ biến, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và cơ khí.
3.1. Thép thanh vằn Việt Đức
Thép thanh vằn Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM. Sản phẩm có đầy đủ đường kính từ D10 đến D55, độ bền cao, chịu lực tốt. Phù hợp cho móng, cột, dầm và kết cấu bê tông cốt thép.

3.2. Thép ống hộp đen Việt Đức
Thép hộp Việt Đức gồm dạng vuông và chữ nhật, kích thước đa dạng như 12×12, 14×14, 40×40… Độ dày phổ biến từ 1.6–9.52 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Sản phẩm được dùng nhiều trong khung nhà, lan can, cửa cổng và cơ khí chế tạo.

3.3. Ống thép mạ kẽm Việt Đức
Ống thép mạ kẽm Việt Đức sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, ASTM, BS với đường kính từ Ø21.2–219.1 mm. Lớp mạ kẽm dày 50–75µm giúp chống gỉ sét hiệu quả. Thích hợp cho công trình ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước và PCCC.

3.4. Thép cuộn trơn Việt Đức
Thép cuộn tròn Việt Đức có dạng cuộn dây, bề mặt trơn hoặc có gân nhẹ, đường kính phổ biến Ø6, Ø8, Ø10. Trọng lượng mỗi cuộn khoảng 750–1.000 kg, mác thép thông dụng như CT3, CB240-T. Thường dùng trong xây dựng dân dụng và hạ tầng giao thông.

5. Bảng báo giá thép ống đen Việt Đức mới nhất
Bảng giá thép ống đen Việt Đức tổng hợp theo từng size và độ dày phổ biến. Thị trường thay đổi liên tục, hãy liên hệ để nhận báo giá cập nhật.
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Barem kg/6m |
Giá (vnđ/6m) |
|
P12.7 |
0,7 – 1,5 |
1,24 – 2,49 |
26.040 – 47.310 |
|
P13.8 |
0,7 – 1,5 |
1,36 – 2,73 |
28.560 – 51.870 |
|
P15.9 |
0,7 – 1,8 |
1,57 – 3,76 |
32.970 – 71.440 |
|
P19.1 |
0,7 – 2,0 |
1,91 – 5,06 |
40.110 – 96.140 |
|
P21.2 |
0,7 – 2,6 |
2,12 – 7,26 |
44.520 – 137.940 |
|
P22 |
0,7 – 2,5 |
2,21 – 7,21 |
46.410 – 136.990 |
|
P22.2 |
0,7 – 2,5 |
2,23 – 7,29 |
46.830 – 138.510 |
|
P25.4 |
0,8 – 2,5 |
2,91 – 8,47 |
61.110 – 160.930 |
|
P27 |
0,8 – 2,6 |
3,06 – 9,36 |
64.260 – 177.840 |
|
P31.8 |
0,9 – 3,5 |
4,12 – 14,66 |
86.520 – 278.540 |
|
P34 |
1,0 – 3,5 |
4,81 – 15,54 |
91.390 – 295.260 |
|
P38.1 |
1,0 – 3,5 |
5,49 – 17,92 |
104.310 – 340.480 |
|
P42 |
1,1 – 3,8 |
6,69 – 21,59 |
127.110 – 410.210 |
|
P49 |
1,1 – 3,8 |
7,65 – 24,91 |
145.350 – 473.290 |
|
P50.8 |
1,1 – 3,8 |
8,09 – 26,43 |
153.710 – 502.170 |
|
P60 |
1,0 – 4,0 |
8,70 – 33,09 |
165.300 – 628.710 |
|
P76 |
1,2 – 4,5 |
13,17 – 47,34 |
250.230 – 899.460 |
|
P90 |
1,2 – 5,0 |
15,43 – 61,63 |
293.170 – 1.170.970 |
|
P101.6 |
1,8 – 5,0 |
26,58 – 71,466 |
505.020 – 1.357.854 |
|
P108 (đặt SX) |
1,8 – 5,0 |
28,29 – 76,20 |
622.380 – 1.676.400 |
|
P114 |
1,8 – 6,0 |
29,75 – 95,44 |
639.625 – 2.051.960 |
|
P127 |
1,8 – 6,0 |
33,29 – 107,25 |
632.510 – 2.037.750 |
|
P141.3 |
2,5 – 6,0 |
51,342 – 120,114 |
1.103.853 – 2.582.451 |
|
P168.3 |
3,2 – 10,97 |
78,168 – 255,36 |
1.485.192 – 4.851.840 |
|
P219.1 |
3,2 – 12,7 |
102,318 – 387,84 |
2.302.155 – 8.726.400 |
|
P273 |
4,78 – 12,7 |
189,72 – 489,12 |
4.268.700 – 11.005.200 |
|
P323.8 |
5,16 – 12,7 |
243,30 – 584,58 |
5.474.250 – 13.153.050 |
|
P355.6 |
7,93 – 11,13 |
67,946 – 94,30 |
1.528.785 – 2.121.750 |
|
P406.4 |
6,35 – 12,7 |
77,874 – 377,00 |
1.752.165 – 8.482.500 |
|
P457.2 |
7,93 – 14,29 |
87,802 – 155,87 |
1.975.545 – 3.507.075 |
|
P508 |
9,53 |
117,1 |
2.634.750 |

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn thép ống đen Việt Đức đạt chuẩn chất lượng và phù hợp từng hạng mục công trình, việc hợp tác với đơn vị cung ứng uy tín là yếu tố then chốt. Thép Trí Việt được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ khả năng cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
- Cung cấp thép ống đen Việt Đức đầy đủ quy cách, đường kính, độ dày theo tiêu chuẩn sản xuất hiện hành.
- Cam kết chất lượng vật liệu ổn định, đáp ứng tốt cho xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ khí chế tạo.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết, giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với tải trọng và mục đích sử dụng.
- Chính sách giao hàng linh hoạt, đáp ứng tiến độ thi công tại TP.HCM và các khu vực lân cận.

Với kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực phân phối sắt thép, Thép Trí Việt sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong việc lựa chọn thép ống đen Việt Đức chất lượng, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài và tối ưu chi phí cho từng công trình. Liên hệ Thép Trí Việt ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá nhanh nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



